I. KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH CẤP CƠ SỞ GIÁO DỤC
| Năm | Tổ chức Kiểm định chất lượng giáo dục | Giấy chứng nhận |
| 2024 |
Tổ chức giáo dục
Quacquarelli Symonds (QS) của Anh Quốc
|
Đạt Chứng nhận quốc tế |
|
2023 |
Trung tâm Kiểm định chất lượng giáo dục - Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (CEA VNU-HCM) |
Được cấp Giấy chứng nhận Kiểm định chất lượng giáo dục (Chu kỳ 2) Theo Quyết định số |
| 2022 |
Tổ chức giáo dục
Quacquarelli Symonds (QS) của Anh Quốc
|
Đạt Chứng nhận quốc tế |
| 2019 |
Trung tâm Kiểm định chất lượng giáo dục - Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (CEA VNU-HCM) |
Được cấp Giấy chứng nhận Kiểm định chất lượng giáo dục Theo Quyết định số |
II. KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH CẤP CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
| STT | Chương trình đào tạo |
Tổ chức Kiểm định |
Giấy chứng nhận |
| TRÌNH ĐỘ THẠC SĨ | |||
| 1 | Luật Kinh tế | CEA VNU-HCM | |
| 2 | Tài chính - Ngân hàng | ||
| 3 | Kế toán | ||
| 4 |
Quản trị kinh doanh |
||
| TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC | |||
| KIỂM ĐỊNH QUỐC TẾ | |||
| 1 | Tài chính - Ngân hàng Finance and Banking |
Tổ chức kiểm định
quốc tế
Foundation for
International
Business Administration
Accreditation (FIBAA)
của Thụy Sĩ
|
|
| 2 | Ngôn ngữ Anh English Language |
||
| KIỂM ĐỊNH TRONG NƯỚC | |||
| 1 | Ngôn ngữ Nhật |
CEA VNU-HCM |
|
| 2 | Quan hệ quốc tế | ||
| 3 | Luật quốc tế | ||
| 4 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
||
| 5 | Thương mại điện tử | ||
| 6 | Quản trị khách sạn |
VCEA |
|
| 7 | Kinh doanh quốc tế | ||
| 8 | Quan hệ công chúng | ||
| 9 | Quản trị nhân lực | ||
| 10 | Marketing |
CEA VNU-HCM |
|
| 11 | Công nghệ thông tin | ||
| 12 | Luật kinh tế |
VCEA |
|
| 13 | Kế toán | ||
| 14 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 15 | Quản trị kinh doanh | ||
| 16 | Tài chính - Ngân hàng | CEA VNU-HCM | |